Từ: bội, bắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bội, bắc:

邶 bội, bắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: bội,bắc

bội, bắc [bội, bắc]

U+90B6, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;

bội, bắc

Nghĩa Trung Việt của từ 邶

(Danh) Tên một nước ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam .
§ Ta quen đọc là bắc.

Nghĩa của 邶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: BỘI
nước Bội (tên cổ của nước, nay là phía Nam huyện Thang âm, Hà Nam)。古国名,在今河南汤阴县南。

Chữ gần giống với 邶:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邶 Tự hình chữ 邶 Tự hình chữ 邶 Tự hình chữ 邶

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắc

bắc:phương bắc
bắc𢫣:bắc cầu
bội, bắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bội, bắc Tìm thêm nội dung cho: bội, bắc